Từ vựng pháp lý: Bạo lực gia đình và bạo lực trong các mối quan hệ

Bạo lực gia đình đã và đang trở thành một vấn đề xã hội nhức nhối gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng mà trước hết là vi phạm đến quyền con người, danh dự, nhân phẩm và tính mạng của mỗi cá nhân, đặc biệt là phụ nữ, trẻ em. Pháp luật Hàn Quốc có quy định các hành động sau là trái pháp luật và có thể bị xử phạt

Bạo lực (폭력)

신체적인 손상을 가져오고, 정신적·심리적인 압박을 가하는 물리적인 강제력을 말한다.
Bạo lực là hành vi sử dụng sức mạnh thể chất với mục đích gây thương vong, tổn hại một ai đó.
Bạo lực thể xác (신체적 폭력)
Hành động sử dụng vũ lực cố tình gây tổn hại về thể xác, gây thương tích cho đối tượng.
Ví dụ: xô đẩy, đánh đập, sử dụng hung khí, dao…

상대의 신체에 물리적인 힘을 가하여 상해 또는 손상을 입히는 것.
예:밀치기, 때리기, 흉기나 칼 사용 등

Bạo hành ngôn ngữ, tinh thần (언어, 정서적 폭력)

Hành động bạo hành bằng lời nói gây tổn hại về tinh thần, tình cảm cho người khác.
말로써 상대방에게 상처를 주는 것,감정적인 상처를 입히는 것.
Ví dụ: chửi bới, mắng nhiếc, chế giễu, khinh thường, lạnh nhạt…
예: 폭언, 욕설, 비난, 조롱, 무시,냉담 등

Bạo hành tình dục (성적폭력)

Hành vi cố tình cưỡng ép quan hệ tình dục, về cả mặt thể xác lẫn tinh thần khi đối phương không mong muốn.
상대 배우자가 성적인 관계를 원하지 않음에도 불구하고 강제로 성적인 접촉 행위를 하는 것.
Ví dụ: Cưỡng ép quan hệ tình dục, cưỡng ép mang thai, cưỡng ép nạo phá thai, tình dục trực tuyến…

Bạo hành về kinh tế (경제적 폭력)

Người làm chủ về kinh tế trong gia đình không cho đối phương có tự do về kinh tế.
경제권을 가진 배우자가 상대 배우자에게 경제적 자율권을 주지않는 것.
Ví dụ: Kiểm soát thu nhập, không cho phép tìm kiếm việc làm, không đưa tiền sinh hoạt…
예:자신의 소득을 통제 당하는 경우,직업을 갖지 못하게 하기,생활비 내지 않기..
Bạo hành gia đình 가정폭력
Hành vi của thành viên trong gia đình gây tổn hại về thể chất và tinh thần cũng như tài sản của thành viên khác (Bạo hành thân thể, bạo hành ngôn ngữ, tinh thần, bạo hành tình dục, bạo hành kinh tế….) ( theo Điều 2 Luật đặc biệt về hình thức xử phạt tội phạm bạo hành gia đình)
가족 구성원 사이의 신체적, 정신적 또는 재산상 피해를 수반하는 행위 (신체적 폭력,언어/정서적 폭력/성적폭력/경제적 폭력) (가정 폭력범죄의 처벌 등에 관한 특례법 제2조)

Bạo hành tình dục (성폭력)

Những hành vi bạo hành về ngôn ngữ, thể chất và tinh thần ảnh hưởng trực tiếp đến vấn đề giới tính. ( theo Điều 297, Điều 299, Điều 302, Điều 305 Luật Hình sự).
Hành vi quấy rối tình dục nơi công cộng, hành vi sử dụng phương tiện truyền thông thông tin để thực hiện hành vi ô dâm. (theo Điều11, Điều 12, Điều 13 Đạo luật đặc biệt về xử phạt tội phạm bạo lực tình dục)
성을 매개로 가해지는 모든 언어적.신체적.정신적 폭력 (형법 제297조, 제299조, 제305조)
공중 밀집장소에서의 추행, 통신매체 이용 음란행위 (성폭력범죄의 처벌등에 관한 특례법 제11조, 제12조,제13조).

Môi giới hoặc mua bán mại dâm (성매매)

Hành vi làm trung gian hoặc hứa hẹn làm trung gian cho các hoạt động mua, bán dâm hoặc các hành vi tương tự để thu lợi bất hợp pháp. (theo Điều 2 Bộ luật về xử phạt tội phạm mua bán dâm).
불특정인을 상대로 금품이나 그밖의 재산상의 이익을 수수하거나 수수하기로 약속하고 행하는 성교행위,유사성교 행위 (성매매 알선 등 행위의 처벌에 관한 법률 제2조)