Biểu đồ tăng trưởng của trẻ em theo tiêu chuẩn Hàn Quốc

Biểu đồ tăng trưởng của trẻ em Hàn Quốc dưới đây do Viện Nghiên cứu Dinh dưỡng và Sức khỏe Quốc gia Hàn Quốc (질병관리청 – Korea National Health & Nutrition Examination Survay) ban hành năm 2017 và vẫn đang được sử dụng làm tiêu chuẩn quốc gia.

Các tiêu chuẩn để đo lường mức độ tăng trưởng của trẻ theo tiêu chuẩn quốc gia của Hàn Quốc bao gồm:

  • Chiều cao (신장): tính từ đỉnh đầu đến gót chân khi em bé nằm thẳng. Bạn có thể tham khảo bí quyết để tăng chiều cao của người Hàn Quốc.
  • Thể trọng (체중): cân nặng của bé tính bằng kg. Khi tự đo cân nặng cho bé, phải trừ đi khoảng 200g quần áo.
  • Vòng đầu (머리둘레): tính bằng cm, dùng thước dây để đo vòng đầu của bé ở phần to nhất (phần trán).

Để biết chính xác con bạn có phát triển bình thường hay không, nhập số liệu đo được bên trên vào trang 성장상태 측정계산기, khi đó máy tính sẽ cho biết con bạn đang ở mức dưới trung bình (하단선), trung bình (중앙선), hay trên trung bình (상단선).

 Download biểu đồ tăng trưởng của trẻ bằng tiếng Hàn tại đây

Cao (cm)Nặng (kg)Vòng đầu (cm)TuổiCao (cm)Nặng (kg)Vòng đầu (cm)
Bé trai Bé gái
49.93.334.50 tháng49.13.233.9
54.74.537.31 tháng53.74.236.5
58.45.639.12 tháng57.15.138.3
61.46.440.53 tháng59.85.839.5
63.97.041.64 tháng62.16.440.6
65.97.542.65 tháng64.06.941.5
67.67.943.36 tháng65.77.342.2
69.28.344.07 tháng67.37.642.8
70.68.644.58 tháng68.77.943.4
72.08.945.09 tháng70.18.243.8
73.39.245.410 tháng71.58.544.2
74.59.445.811 tháng72.88.744.6
75.79.646.112 tháng74.08.944.9
76.99.946.313 tháng75.29.245.2
78.010.146.614 tháng76.49.445.4
79.110.346.815 tháng77.59.645.7
80.210.547.016 tháng78.69.845.9
81.210.747.217 tháng79.710.046.1
82.310.947.418 tháng80.710.246.2
83.211.147.519 tháng81.710.446.4
84.211.347.720 tháng82.710.646.6
85.111.547.821 tháng83.710.946.7
86.011.848.022 tháng84.611.146.9
86.912.048.123 tháng85.511.347.0
87.112.248.324 tháng85.711.547.2
96.514.749.836 tháng95.414.248.8
103.116.850.548 tháng101.916.349.6
109.619.051.160 tháng108.418.450.2
115.931.351.76 tuổi114.720.750.9
122.124.2–7 tuổi120.823.4–
127.927.5–8 tuổi126.726.6–
133.431.3–9 tuổi132.630.2–
138.835.5–10 tuổi139.134.4–
144.740.2–11 tuổi145.839.1–
151.445.4–12 tuổi151.743.7–
158.650.9–13 tuổi155.947.7–
165.056.0–14 tuổi158.350.5–
169.260.1–15 tuổi159.552.6–
171.463.1–16 tuổi160.053.7–
172.665.0–17 tuổi160.254.1–
173.666.7–18 tuổi160.654.0–

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *